nhà trẻ

Học thuật
Thân thiện
nhà trẻ

Các em bé chơi đùa cùng nhau ở nhà trẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở nuôi dạy trẻ nhỏ: Một tổ chức hoặc địa điểm chuyên chăm sóc, nuôi dưỡng tổ chức các hoạt động vui chơi, học tập sơ đẳng cho trẻ em trong độ tuổi nhà trẻ, thường từ vài tháng tuổi đến 6 tuổi, trong thời gian bố mẹ hoặc người giám hộ đi làm.
    • Công trình kiến trúc phục vụ mục đích chăm sóc trẻ: Chỉ chính tòa nhà, khuôn viên được xây dựng trang bị để phục vụ cho hoạt động của một cơ sở chăm sóc trẻ em.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con tôi bắt đầu đi nhà trẻ từ khi cháu được 18 tháng. (Con tôi bắt đầu được gửi đến cơ sở chăm sóc trẻ từ khi cháu được 18 tháng tuổi.)
    • Khu phố mới này một nhà trẻ rất khang trang hiện đại. (Khu phố mới này một công trình kiến trúc làm cơ sở chăm sóc trẻ rất khang trang hiện đại.)
    • ấy làm giáo viên tại một nhà trẻ tư thục. ( ấy làm giáo viên tại một cơ sở chăm sóc trẻ em thuộc khu vực tư nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gửi con vào nhà trẻ": hành động đưa trẻ đến giao phó việc chăm sóc trẻ cho cơ sở này.
    • Vợ chồng anh ấy quyết định gửi con vào nhà trẻ để cả hai có thể tiếp tục công việc.
  • "chế độ sinh hoạtnhà trẻ": chỉ lịch trình, nề nếp ăn, ngủ, học, chơi được áp dụng cho trẻ tại cơ sở.
    • Chế độ sinh hoạtnhà trẻ giúp trẻ hình tính nề nếp tốt.
Biến thể từ gần giống
  • Trường mầm non (danh từ): Cơ sở giáo dục dành cho trẻ từ 3 đến 6 tuổi, nhấn mạnh hơn đến khía cạnh giáo dục mầm non so với việc chăm sóc đơn thuần. Đây cấp học trước tiểu học.
  • Nhà giữ trẻ (danh từ): Cách gọi khác, ý nghĩa tương tự "nhà trẻ", thường dùng trong văn nói.
  • Mẫu giáo (danh từ): Thường chỉ lớp học dành cho trẻ từ 3 đến 5 tuổi, một bộ phận trong hệ thống giáo dục mầm non, đôi khi được dùng thay thế cho "trường mầm non".
Từ đồng nghĩa
  • Trạm trẻ (danh từ): Từ , ít dùng hiện nay, chỉ cơ sở chăm sóc trẻ nhỏ.
  • Vườn trẻ (danh từ): Từ có nghĩa tương đương, thường dùng trong một số văn bản hoặc ngữ cảnh cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Giáo viên nhà trẻ: Người phụ trách giảng dạy chăm sóc trẻ tại cơ sở.
    • Công việc của một giáo viên nhà trẻ đòi hỏi rất nhiều sự kiên nhẫn tình yêu trẻ.
  • Chương trình nhà trẻ: Nội dung các hoạt động chăm sóc, giáo dục được thiết kế cho trẻ tại cơ sở.
    • Chương trình nhà trẻ năm nay tập trung vào phát triển kỹ năng vận động tinh cho trẻ.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhà trẻ" với nghĩa bóng đặc thù.)

nhà trẻ

Các em bé chơi đùa cùng nhau ở nhà trẻ.

  1. Nơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.

Từ gần giống

Từ chứa "nhà trẻ"